

hình vuông- Hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông; là một hình bình hành có bốn góc vuông và bốn cạnh dài bằng nhau.
Viereck mit einheitlicher Kantenlänge und rechten Winkeln; ein Parallelogramm mit vier rechten Winkeln und vier gleichlangen Seiten
bình phương- Lũy thừa bậc hai của một số hay một đại lượng, được ký hiệu là ·².
die zweite Potenz (·²)
miếng đệm- Miếng chì dài, hình chữ nhật, không dùng để in, được sử dụng để chèn lấp đầy các dòng trong kỹ thuật sắp chữ.
ein längeres, rechteckiges, nicht druckendes Stück Blei, das zum Auffüllen von Zeilen im Schriftsatz verwendet wird