Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Qualitätssteigerung' nghĩa là gì?
Qualitätssteigerung
die
[kvaliˈtɛːt͡sˌʃtaɪ̯ɡəʁʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Qualitätssteigerungen
Định nghĩa
1
nâng cao
- Sự làm cho chất lượng tăng lên hoặc tốt hơn trước.
Steigerung der Qualität
Wir können nunmehr eine
Qualitätssteigerung
vorweisen.
Giờ đây chúng tôi có thể cho thấy sự nâng cao chất lượng.
„Die gesetzlichen Krankenkassen fordern jedoch nicht nur eine kurzfristige
, sondern wünschen sich auch langfristige Maßnahmen.“
Từ đồng nghĩa
Qualitätsverbesserung
Qualitätssteigerung
“Tuy nhiên, các quỹ bảo hiểm y tế theo luật định không chỉ yêu cầu một sự nâng cao chất lượng trong ngắn hạn, mà còn mong muốn có các biện pháp dài hạn.”
Danh từ