'Quelllüftung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Quelllüftungdie
[ˈkvɛlˌlʏftʊŋ]Danh từSố nhiều: Quelllüftungen
Định nghĩa
1
thông gió dịch chuyển- kiểu thông gió đưa luồng không khí cấp vào với xung lực thấp, sau đó không khí nhờ lực nổi nhiệt mà chuyển động từ dưới lên trên
zugeführte, impulsarme Luftströmung, durch thermischen Auftrieb von unten nach oben aufsteigend
„Bei der Quelllüftung strömt die Frischluft von den Luftauslässen in Bodennähe in den Raum, wandert dann langsam nach oben und wird über Überströmöffnungen in Deckennähe in den Gang geführt.“
Trong hệ thống thông gió dịch chuyển, không khí tươi đi từ các cửa thổi gió gần sàn vào phòng, sau đó chậm rãi di chuyển lên trên và được dẫn qua các lỗ thông gần trần vào hành lang.
„Die Quelllüftung ist eine relativ neuartige Form eines Luftführungssystems und sie wird erst seit den achtziger Jahren mit steigender Tendenz zur Belüftung und Klimatisierung von Gebäuden verwendet.“
Thông gió dịch chuyển là một dạng tương đối mới của hệ thống dẫn luồng không khí và chỉ từ những năm tám mươi mới ngày càng được sử dụng để thông gió và điều hòa không khí cho các tòa nhà.