'Querbalken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Querbalkender
[ˈkveːɐ̯ˌbalkn̩]Danh từSố nhiều: Querbalken
Định nghĩa
1
xà ngang- Thanh dầm được đặt vuông góc hoặc chéo so với một thanh dầm khác để liên kết, đỡ hoặc gia cố kết cấu.
Balken, der rechtwinklig oder schräg zu einem anderen Balken verläuft
„Mit dem einen Fuß stand er auf dem schmalen Sims, der andere hing irgendwo in 15 Metern Höhe in der Luft, während er sich nach oben reckte, um den Flaschenzug in dem dafür vorgesehenen Eisenring am Querbalken zu verankern.“
Một chân ông đứng trên gờ hẹp, chân kia lơ lửng đâu đó trong không trung ở độ cao 15 mét, trong khi ông vươn người lên để cố định ròng rọc vào chiếc vòng sắt được dành sẵn trên xà ngang.
„Jedes Boot bekam einen dreiundzwanzig Fuß langen Schlitten aus eisenbeschlagenen Kufen mit eichenen Querbalken und verlaschten Stützkeilen.“
Mỗi chiếc thuyền được trang bị một chiếc xe trượt dài hai mươi ba foot với các thanh trượt bọc sắt, các xà ngang bằng gỗ sồi và các nêm đỡ được buộc chặt lại với nhau.