

máy ép- Thiết bị dùng để nghiền hoặc ép, đặc biệt là dụng cụ ép khoai tây hoặc cối xay ngũ cốc.
Gerät zum Quetschen oder Pressen, insbesondere einer Kartoffelpresse oder einer Getreidemühle
đàn kéo- Nhạc cụ kéo bằng tay như đàn accordion hoặc đàn phong cầm kéo.
Handzuginstrument wie Akkordeon oder Ziehharmonika
xó nhỏ- Cơ sở, địa điểm, cửa hàng, quán xá hoặc nơi tương tự có quy mô nhỏ, được nói với ý hạ thấp tầm quan trọng của nó.
kleiner Betrieb, Örtlichkeit, Geschäft, Lokal oder Vergleichbares, um dessen Unwichtigkeit auszudrücken
trường ép- Trường học nơi việc học diễn ra rất gắt gao, học sinh bị thúc ép học hành để đạt được bằng cấp.
Schule, an welcher intensiv gelernt wird und man so den Abschluss schafft
mận tím- Quả mận thuộc loại zwetschge, thường có hình thuôn dài, vỏ tím sẫm.
Zwetschge