harter orange-gelber Fruchtkörper der Pflanze Quitte
„Bei hohem Speichelausfluss hilft die Quittenfrucht. Genossen wird sie gekocht, gebraten oder gedörrt.“
Khi tiết nhiều nước bọt, quả mộc qua có tác dụng giúp cải thiện. Người ta dùng nó sau khi nấu chín, nướng hoặc sấy khô.
„Wer vergichtet ist (genau dies deutsche Wort steht mitten im lateinischen Text), esse fleißig die Quittenfrucht, gekocht oder gedörrt, und sie räumt mit dem Gichtstoff so gründlich in ihm auf, dass die Gicht sich weder auf sein Nervensystem schlägt noch seine Gelenke zerstört oder auch angreift.“
Ai bị bệnh gút (chính từ tiếng Đức này xuất hiện ngay giữa văn bản tiếng Latinh) thì hãy chăm chỉ ăn quả mộc qua, nấu chín hoặc sấy khô, và nó sẽ loại bỏ chất gây gút trong cơ thể người đó triệt để đến mức bệnh gút không ảnh hưởng đến hệ thần kinh của người ấy, cũng không phá hủy hay tấn công các khớp của họ.