Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Rätin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rätin
die
[ˈʁɛːtɪn]
Danh từ
Số nhiều: Rätinnen
Định nghĩa
1
nữ ủy viên
- thành viên nữ trong một hội đồng hoặc ban cố vấn
weibliches Mitglied eines Gremiums
Anna arbeitet als
Rätin
.
Anna làm việc với tư cách là nữ ủy viên.
Từ cụ thể hơn
Betriebsrätin
Bundesrätin
Gemeinderätin
Landrätin
Nationalrätin
Stadträtin
Verwaltungsrätin
Danh từ