Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Rückenschmerz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rückenschmerz
der
[ˈʁʏkn̩ˌʃmɛʁt͡s]
Danh từ
Số nhiều: Rückenschmerzen
Định nghĩa
1
đau lưng
- cảm giác đau đớn xuất hiện ở vùng lưng
Schmerzempfindung im Bereich des Rückens
„In vielen Fällen sind
Rückenschmerzen
auf Fehlstellungen des Skeletts zurückzuführen.“
Trong nhiều trường hợp, đau lưng là do các vấn đề về sai lệch cấu trúc xương.
„Obwohl sie den blutigen Ausfluss und die damit verbundenen
Rückenschmerzen
hasste, war sie dankbar, dass sie dadurch ihren Vater los wurde.“
Mặc dù cô ghét sự chảy máu và những cơn đau lưng đi kèm, cô vẫn biết ơn vì nhờ đó mà thoát khỏi người cha của mình.
Danh từ