'Rührmasse' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rührmassedie
[ˈʁyːɐ̯ˌmasə]Danh từSố nhiều: Rührmassen
Định nghĩa
1
bột khuấy- Khối bột hoặc hỗn hợp bột được chuẩn bị bằng cách khuấy, đánh trộn trước khi đem nướng.
vor dem Backen durch Rühren zubereiteter Teig, Masse
„Wenn in den riesigen Bottichen die Brühe aus Rohstoffen maschinell umgerührt wurde, konnte ich mich gar nicht satt sehen an der Rührmasse, die von ferne aussah wie eine Mischung aus Gulasch und Erbsensuppe, die aber einen ziemlich unangenehmen Geruch ausströmte.“
“Khi thứ dung dịch làm từ nguyên liệu thô trong những thùng lớn được máy móc khuấy đảo, tôi gần như nhìn mãi không chán khối hỗn hợp được khuấy ấy; từ xa nó trông giống như một hỗn hợp giữa món gulasch và súp đậu Hà Lan, nhưng lại tỏa ra một mùi khá khó chịu.”