'Rabbiner' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rabbinerder
[ʁaˈbiːnɐ]Danh từSố nhiều: Rabbiner
Định nghĩa
1
giáo sĩ Do Thái- Người giảng dạy luật pháp và tôn giáo Do Thái, đồng thời là người thuyết giảng và chăm sóc đời sống tinh thần cho tín đồ.
jüdischer Gesetzes- und Religionslehrer, Prediger und Seelsorger
„Vier Jahre vor dem Jahr 2000 darf in Israel noch immer kein Jude eine Muslimin heiraten, die Luftfahrtgesellschaft El Al stellt samstags ihre Flüge ein, Zucht und Einfuhr von Schweinen ist gesetzlich verboten, die Rabbiner verhindern Autopsien, und jedesmal wenn eine Baugrube ausgehoben wird, kommt es zu Demonstrationen von Ultrareligiösen.“
“Bốn năm trước năm 2000, ở Israel một người Do Thái vẫn chưa được phép kết hôn với một phụ nữ Hồi giáo, hãng hàng không El Al ngừng các chuyến bay vào thứ bảy, việc nuôi và nhập khẩu lợn bị pháp luật cấm, các giáo sĩ Do Thái ngăn cản việc khám nghiệm tử thi, và mỗi khi một hố móng xây dựng được đào lên thì lại xảy ra các cuộc biểu tình của những người cực kỳ sùng đạo.”
„Auf den sich mit Inkrafttreten dieser Verordnung im Amt befindlichen Rabbiner finden die Bestimmungen der Verordnung vom 8. Mai 1996 über die Pfarrwahlen […] betreffend die Neuwahl keine Anwendung.“
“Đối với các giáo sĩ Do Thái đang tại nhiệm khi quy định này có hiệu lực, các quy định của sắc lệnh ngày 8 tháng 5 năm 1996 về bầu cử mục sư […] liên quan đến việc bầu cử lại không được áp dụng.”