

bánh xe- Bộ phận hình tròn quay quanh trục của nó
rundes Bauteil, das um seine Achse rotiert
xe đạp- Xe đạp
Fahrrad
bánh xe tra tấn- Thiết bị hành hình có hình dạng một bánh xe^([1])
Hinrichtungsgerät in der Form eines Rades^([1])
đuôi xòe (công)- lông đuôi dựng đứng, xòe ra hình quạt ở một số loài chim nhất định (ví dụ như công)
aufgestellte, fächerförmig gespreizte Schwanzfedern bei bestimmten Vögeln (zum Beispiel beim Pfau)
xe đạp (trồng cây chuối)- viết tắt của Radschlag, một bài tập trong môn thể dục dụng cụ
kurz für Radschlag, eine Übung beim Geräteturnen
rad (đơn vị bức xạ)- đơn vị đo liều bức xạ cũ, được thay thế bởi cái gọi là Gray
alte Maßeinheit für die Strahlungsdosis, die durch das sogenannte Gray abgelöst wurde