

cục tẩy- Vật đàn hồi dùng để xóa nét bút chì hoặc làm sạch vết bẩn, chủ yếu trên giấy.
elastischer Gegenstand zum Entfernen von Bleistiftspuren oder Verschmutzungen vornehmlich auf Papier
người khắc- Người thực hiện các bản khắc in, đặc biệt là tranh khắc axit.
Person, die Radierungen anfertigt