'Radium' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Radiumdas
[ˈʁaːdi̯ʊm]Danh từ
Định nghĩa
1
rađi- Nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử 88, thuộc nhóm kim loại kiềm thổ và có tính phóng xạ.
chemisches Element mit der Ordnungszahl 88, das zur Gruppe der Erdalkalimetalle gehört
Radium ist radioaktiv.
Rađi có tính phóng xạ.
„Da Radium über das Zerfallsgleichgewicht an das Uran gekoppelt ist, begleitet es dieses zwangsläufig in seinen Erzen, und wird bei den bergbaulichen Aktivitäten mit umgewälzt (= aus dem geologischen Einschluss herausgelöst).“
“Vì rađi gắn với urani thông qua trạng thái cân bằng phân rã, nên nó tất yếu đi kèm với urani trong các quặng của nó, và bị xáo trộn theo trong các hoạt động khai thác mỏ (= được giải phóng ra khỏi sự giam giữ trong địa chất).”