Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Raketenwerfer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Raketenwerfer
der
[ʁaˈkeːtn̩ˌvɛʁfɐ]
Danh từ
Số nhiều: Raketenwerfer
Định nghĩa
1
bệ phóng
- Thiết bị dùng để phóng các loại vũ khí tên lửa.
Vorrichtung zum Starten von Raketenwaffen
„Die Türkei hat bei der NATO formell die Stationierung von Patriot-
Raketenwerfern
an der Grenze zu Syrien beantragt.“
“Thổ Nhĩ Kỳ đã chính thức đề nghị NATO triển khai các bệ phóng tên lửa Patriot tại biên giới với Syria.”
Từ cụ thể hơn
Mehrfachraketenwerfer
Stalinorgel
„Georgiens Präsident ist stolz auf den neuen
Raketenwerfer
seiner Streitkräfte — den ersten aus eigener Herstellung.“
“Tổng thống Gruzia tự hào về bệ phóng tên lửa mới của lực lượng vũ trang nước mình — chiếc đầu tiên do trong nước tự sản xuất.”
Danh từ