

bảng xếp hạng- Việc lập danh sách thứ hạng theo những tiêu chí nhất định và cả kết quả của việc xếp hạng đó.
Aufstellen von Ranglisten nach bestimmten Kriterien und Ergebnis davon
xếp hạng- Việc đưa một sự vật, hiện tượng hoặc đối tượng nào đó vào một bảng thứ hạng.
Einordnen von etwas in eine Rangliste