

túi đeo- Vật chứa dạng bao dùng để mang hoặc vận chuyển đồ, tương tự như ba lô.
sackartiges Behältnis für Transport, vergleichbar einem Rucksack
cặp sách- Túi đi học đeo trên lưng dành cho học sinh nhỏ tuổi.
auf dem Rücken getragene Schultasche für jüngere Schüler
bụng phệ- Cái bụng khá to, đầy đặn hoặc phình ra ở người hay động vật.
eher voluminöser Bauch bei Lebewesen
thắt lưng- Một loại thắt lưng thêu thuộc về trang phục truyền thống.
ein zu einer Tracht gehörender, bestickter Gürtel