Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Rattenkäfig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rattenkäfig
der
[ˈʁatn̩ˌkɛːfɪç]
Danh từ
Số nhiều: Rattenkäfige
Định nghĩa
1
lồng chuột
- Cái lồng dùng để nuôi hoặc giữ chuột.
Käfig, in dem Ratten gehalten werden
Der
Rattenkäfig
wurde in den Untersuchungsraum gebracht.
Chiếc lồng chuột đã được mang vào phòng thí nghiệm.
Danh từ