Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Rauchschleier' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rauchschleier
der
[ˈʁaʊ̯xˌʃlaɪ̯ɐ]
Danh từ
Số nhiều: Rauchschleier
Định nghĩa
1
làn khói
- Lớp khói mỏng, trong và hơi che phủ như một tấm màn.
dünner, durchsichtiger Rauch
„Die Sonne verbarg sich hinter
Rauchschleiern
.“
Mặt trời khuất sau những làn khói.
„Als Cyrus Smith am 7. September wieder einmal draußen stand und die Gegend betrachtete, sah er plötzlich am Gipfel des Mount Franklin einen
.“
Rauchschleier
Khi Cyrus Smith lại một lần nữa đứng ở ngoài trời vào ngày 7 tháng 9 và quan sát quang cảnh, ông bỗng nhìn thấy một làn khói trên đỉnh núi Franklin.
Danh từ