Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Raufußhuhn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Raufußhuhn
das
[ˈʁaʊ̯fuːsˌhuːn]
Danh từ
Số nhiều: Raufußhühner
Định nghĩa
1
gà gô
- loài chim thuộc bộ Gà, nằm trong họ Trĩ
Hühnervogel aus der Familie der Fasanenartigen
„›Er ist einem
Raufußhuhn
ausgewichen, über eine Steinmauer geflogen und auf dem Kirchhof gelandet! Praktisch, oder?‹“
“›Nó đã tránh một con gà gô, bay qua một bức tường đá và đáp xuống nghĩa trang nhà thờ! Thực tế đấy, phải không?‹”
Danh từ