'Raumutopie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Raumutopiedie
[ˈʁaʊ̯mʔutoˌpiː]Danh từSố nhiều: Raumutopien
Định nghĩa
1
không tưởng không gian- hình mẫu lý tưởng xã hội (không tưởng) dựa trên một địa điểm hư cấu, đối lập với không tưởng về thời gian
gesellschaftliches Idealbild (Utopie), dem ein fiktiver Ort zugrunde liegt (im Gegensatz zur Zeitutopie)
„Dieses Erträumen eines anderen Lebensgebietes schlägt sich entweder in Zukunfts- oder in Raumutopien nieder.“
"Sự mơ tưởng về một không gian sống khác này được thể hiện либо trong các không tưởng tương lai hoặc trong các không tưởng không gian."
„Sie trägt Züge einer Raumutopie, deren Besonderheit es ist, dass Liebende den Raum um sich herum jederzeit in diesen Idealraum verwandeln können.“
"Nó mang những nét của một không tưởng không gian, mà điểm đặc biệt của nó là những người yêu nhau có thể bất cứ lúc nào biến không gian xung quanh họ thành không gian lý tưởng này."