Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Raumverschwendung' nghĩa là gì?
Raumverschwendung
die
[ˈʁaʊ̯mfɛɐ̯ˌʃvɛndʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Raumverschwendungen
Định nghĩa
1
phí không gian
- Sự lãng phí không gian, chiếm chỗ một cách không cần thiết.
Verschwendung von Raum
Diese billige Ramschware ist eine
Raumverschwendung
und nimmt Platz für gescheite Möbel weg.
Đống hàng tạp nham rẻ tiền này đúng là phí không gian và chiếm mất chỗ dành cho những món đồ nội thất tử tế.
Từ đồng nghĩa
Platzverschwendung
Danh từ