Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Rauschgiftverkauf' nghĩa là gì?
Rauschgiftverkauf
der
[ˈʁaʊ̯ʃɡɪftfɛɐ̯ˌkaʊ̯f]
Danh từ
Số nhiều: Rauschgiftverkäufe
Định nghĩa
1
buôn ma túy
- Việc bán các chất ma túy hoặc chất gây nghiện.
Verkauf von Rauschgift
„Der
Rauschgiftverkauf
entwickelte sich zu einem handfesten Streit.“
“Việc buôn ma túy đã phát triển thành một cuộc xung đột nghiêm trọng.”
Từ đồng nghĩa
Drogenverkauf
Danh từ