'Realschule' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Realschuledie
[ʁeˈaːlˌʃuːlə]Danh từSố nhiều: Realschulen
Định nghĩa
1
trường Realschule- loại hình trường học ở Đức dẫn đến bằng tốt nghiệp trung học cơ sở (mittlere Reife)
Schule, die zum Beispiel in Deutschland zur mittleren Reife führt
„Im Zweifel werden Einwandererkinder auf die Hauptschule geschickt, obwohl sie es auch auf der Realschule oder auf dem Gymnasium schaffen könnten.“
Trong trường hợp nghi ngờ, trẻ em nhập cư bị gửi đến trường Hauptschule, mặc dù chúng cũng có thể theo học tại trường Realschule hoặc trường Gymnasium.
„Auf der Realschule hatten wir mit Buntstift und Wasserfarben, Linolschnitt und Kartoffeldruck hantiert, das letzte Jahr damit verbracht, uns gegenseitig abzumalen.“
Ở trường Realschule, chúng tôi đã thao tác với bút chì màu và màu nước, kỹ thuật khắc linoleum và in bằng khoai tây, năm cuối cùng dùng để vẽ chân dung lẫn nhau.