Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Rebellion' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rebellion
die
[ʁebɛˈli̯oːn]
Danh từ
Số nhiều: Rebellionen
Định nghĩa
1
cuộc nổi dậy
- sự kháng cự một cách quyết liệt và kiên quyết
entschiedener Widerstand
„Im besetzten Syrien war es diesem kurz zuvor gelungen, eine
Rebellion
in Palästina innerhalb eines halben Jahres niederzuschlagen.“
Ở Syria bị chiếm đóng, hắn đã thành công trong việc dập tắt một cuộc nổi dậy ở Palestine chỉ trong nửa năm.
Từ đồng nghĩa
Aufruhr
Aufstand
„Das hat dann nichts mehr mit
Rebellion
in der Pubertät zu tun.“
Điều đó không còn liên quan gì đến sự nổi loạn ở tuổi dậy thì nữa.
Danh từ