
máy tính- Thiết bị kỹ thuật dùng để thực hiện các phép tính; ban đầu hoạt động trên cơ sở cơ khí hoặc điện cơ, về sau không còn bộ phận chuyển động nhờ sử dụng điện tử.
technisches Gerät zur Lösung von Rechenaufgaben; ursprünglich auf mechanischer oder elektromechanischer Basis, später ohne bewegliche Teile durch den Einsatz von Elektronik