

kế toán- Toàn bộ các hệ thống của một doanh nghiệp dùng cho việc lập báo cáo tài chính, bao gồm ghi sổ kế toán và báo cáo tài chính năm (gọi là kế toán đối ngoại), cũng như kế toán chi phí và tính giá thành (gọi là kế toán nội bộ).
die Gesamtheit aller Systematiken eines Unternehmens zur Rechnungslegung, bestehend aus Buchführung und Jahresabschluss (sogenanntes externes Rechnungswesen) und Kostenrechnung und Kalkulation (sogenanntes internes Rechnungswesen)