'Redegabe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Redegabedie
[ˈʁeːdəˌɡaːbə]Danh từSố nhiều: Redegaben
Định nghĩa
1
tài hùng biện- Phẩm chất có năng khiếu hùng biện, biết diễn đạt đặc biệt thuyết phục và lôi cuốn khi nói.
Eigenschaft, rhetorisch begabt zu sein, sich besonders überzeugend auszudrücken
„Seine romantische Laufbahn, ein weiter geistiger Ausblick und seine begeisternde Redegabe hatten ihm schon über anderthalb Jahrzehnte als Vortragsredner große Beliebtheit erworben.“
“Sự nghiệp lãng mạn của ông, tầm nhìn tinh thần rộng mở và tài hùng biện đầy cuốn hút của ông đã mang lại cho ông sự mến mộ lớn trong hơn một thập kỷ rưỡi với tư cách là diễn giả thuyết trình.”
„Dann erhob sich von den Welschen nach ihrer Art einer nach dem andern, um eine Rede zu halten, in der er den Kaiser ehrte, oder seine Redegabe zeigte.“
“Rồi từ phía những người Welschen, theo cách của họ, hết người này đến người khác đứng dậy để phát biểu một bài diễn văn, trong đó họ tôn vinh hoàng đế hoặc phô bày tài hùng biện của mình.”