„‚Die Zeit des Redens ist vorüber. Jetzt ist es Zeit zum Handeln.‘“
“‘Thời gian để nói năng đã qua. Giờ là lúc hành động.’”
„Anscheinend war es Hanja egal, dass sein Reden ihm eine weitere Kugel einbringen würde.“
“Dường như Hanja chẳng mảy may quan tâm đến việc lời nói của mình sẽ rước lấy thêm một viên đạn.”