'Redlichkeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Redlichkeitdie
[ˈʁeːtlɪçkaɪ̯t]Danh từ
Định nghĩa
1
chính trực- Phẩm chất của một người hành động đúng theo chuẩn mực và có ý thức trách nhiệm đối với bổn phận của mình.
Eigenschaft einer Person, normgerecht und pflichtbewusst zu handeln
Haben sie immer Redlichkeit geübt?
Họ có luôn giữ sự chính trực không?
„Im Übrigen war er, besonders in den frühen, ab 1936 erscheinenden Bänden seines Werkes, ein großer, um Redlichkeit bemühter Porträtist nicht nur seiner Helden, sondern auch der Gegner seiner Helden.“
“Ngoài ra, ông còn là một người khắc họa chân dung lớn, luôn nỗ lực vì sự chính trực, không chỉ đối với các nhân vật anh hùng của mình mà còn đối với cả những đối thủ của các anh hùng ấy, đặc biệt trong những tập đầu của tác phẩm được xuất bản từ năm 1936.”