

phòng khiêu vũ- Không gian hoặc hội trường dùng để tổ chức các buổi lễ hội và khiêu vũ.
Raum für Fest-/Tanzveranstaltungen
vũ hội hóa trang- Sự kiện giao lưu xã hội mà người tham dự đeo mặt nạ hoặc hóa trang.
gesellschaftliche Veranstaltung mit Masken
công sự khép kín- Công sự phòng thủ khép kín có hình thang, dùng như một ụ phòng ngự kiên cố.
geschlossene, trapezförmige Festungsschanze