

quy chiếu- mối quan hệ giữa một biểu thức ngôn ngữ và đối tượng mà nó đề cập hoặc biểu thị
Beziehung zwischen einem sprachlichen Ausdruck und dem, was er meint oder bedeutet
sự chỉ xuất- một phần của hành động mệnh đề; việc người nói dùng phương tiện ngôn ngữ hoặc phi ngôn ngữ để ám chỉ đến đối tượng muốn nói tới
Teilakt des sogenannten propositionalen Aktes; Bezugnahme des Sprechers mit sprachlichen oder nichtsprachlichen Mitteln auf das, worüber er sprechen will
thư giới thiệu- sự tiến cử, giới thiệu nhằm hỗ trợ cho một đơn xin việc
Empfehlung als Unterstützung bei einer Bewerbung
nguồn tham khảo- sự viện dẫn đến một điều gì đó hoặc một ai đó có thể được xem là nguồn thông tin đáng tin cậy
Verweis auf etwas oder jemanden, der als verlässliche Quelle dienen kann