

bộ phản xạ- Thiết bị hoặc vật liệu có tác dụng phản lại hoặc gom tập trung các tia bức xạ, ánh sáng hay sóng.
Gerät / Material, das Strahlen zurückwirft oder bündelt
gương phản xạ- Thiết bị hoặc vật liệu phản lại hoặc hội tụ tia; đặc biệt là gương lõm, chẳng hạn như bộ phận trong đèn pha.
Gerät / Material, das Strahlen zurückwirft oder bündelt; Hohlspiegel, beispielsweise von einem Scheinwerfer
lớp phản xạ- Lớp bao quanh vật liệu phân hạch trong lò phản ứng hạt nhân hoặc bom nguyên tử, dùng để phản xạ bức xạ hay nơtron trở lại và tăng hiệu quả phản ứng.
Gerät / Material, das Strahlen zurückwirft oder bündelt; Umhüllung des spaltbaren Materials in Atomkraftwerken / Atombomben
phần tử phản xạ- Bộ phận phản xạ trong ăng-ten định hướng, dùng để phản lại sóng điện từ nhằm tăng độ định hướng và độ lợi của ăng-ten.
Gerät / Material, das Strahlen zurückwirft oder bündelt; Richtantenne
mắt mèo- Thiết bị phản quang hoặc phản xạ ngược, thường dùng trên đường sá hay phương tiện để tăng khả năng nhìn thấy trong bóng tối.
Gerät / Material, das Strahlen zurückwirft oder bündelt; Katzenauge, Rückstrahler
kính phản xạ- Gương parabol hoặc kính thiên văn phản xạ dùng gương để thu và hội tụ bức xạ, ánh sáng; cũng có thể chỉ bản thân kính thiên văn đó.
Gerät / Material, das Strahlen zurückwirft oder bündelt; Parabolspiegel, Spiegelteleskop, Teleskop