ngừng phản tư- sự chấm dứt việc suy nghĩ hoặc phản tư về một vấn đề tại một điểm nhất định, không tiếp tục xem xét thêm nữa.
das Aufhören an einer gewissen Stelle über etwas nachzudenken
„Wo diese kategoriale Differenz verwischt und empirisch gegebene Ursache/Wirkungs-Zusammenhänge unmittelbar als ‚zwingende‘ Gründe ausgegeben werden, liegt ein Reflexionsabbruch vor stillschweigend vorausgesetzten, nicht zur Disposition gestellten Intentionen vor.“
“Ở đâu sự khác biệt phạm trù này bị làm cho mờ đi và các mối liên hệ nguyên nhân/kết quả được cho sẵn về mặt kinh nghiệm bị trực tiếp trình bày như những lý do ‘bắt buộc’, thì ở đó đã xảy ra sự ngừng phản tư trước những ý định bị ngầm giả định và không được đem ra xem xét lại.”
„Die unweigerliche Folge solchen Reflexionsabbruchs ist – wie Hirsch es später genannt hat – ‘Prämissetheologie’.“
“Hệ quả tất yếu của sự ngừng phản tư như vậy là – như Hirsch về sau đã gọi – ‘thần học tiền đề’.”