'Regenbogennation' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Regenbogennationdie
[ˈʁeːɡn̩boːɡn̩naˌt͡si̯oːn]Danh từ
Định nghĩa
1
quốc gia cầu vồng- biệt danh của Nam Phi xuất hiện sau khi chế độ phân biệt chủng tộc Apartheid chấm dứt, dùng để nhấn mạnh xã hội đa sắc tộc và sự chung sống hòa hợp giữa các cộng đồng
nach dem Ende der Apartheid entstandener Beiname von Südafrika
„›Und wie glänzend Sie die Regenbogennation repräsentieren!‹, sagte Adair, der vergeblich versuchte, seine große Erleichterung hinter seinem nonchalanten Tonfall zu verbergen.“
“‘Và ngài đã đại diện cho quốc gia cầu vồng thật xuất sắc biết bao!’, Adair nói, cố vô ích che giấu sự nhẹ nhõm to lớn của mình sau giọng điệu tỏ ra thản nhiên.”
„Der Fund, den sie präsentierten, war das Leiden der gesamten Bevölkerung, die kollektive Erfahrung, eine Deutung, die perfekt zum damals noch quicklebendigen Ideal einer südafrikanischen Regenbogennation passte.“
“Phát hiện mà họ trình bày là nỗi đau khổ của toàn thể dân chúng, là trải nghiệm tập thể, một cách diễn giải hoàn toàn phù hợp với lý tưởng lúc bấy giờ vẫn còn đầy sức sống về một quốc gia cầu vồng Nam Phi.”