Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Regenschauer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Regenschauer
der
[ˈʁeːɡn̩ˌʃaʊ̯ɐ]
Danh từ
Số nhiều: Regenschauer
Định nghĩa
1
mưa rào
- Cơn mưa ngắn xuất hiện đột ngột và thường kéo dài không lâu.
kurzer Regenguss
Beim Aufstieg auf den Brocken überraschte uns ein
Regenschauer
.
Trong lúc leo lên núi Brocken, chúng tôi đã bất ngờ gặp một cơn mưa rào.
Từ đồng nghĩa
Regenguss
Từ trái nghĩa
Sonnenschein
„Das Wetter war weiterhin bedeckt und
Regenschauer
zwangen uns zu häufigem Anhalten.“
“Thời tiết vẫn tiếp tục âm u và những cơn mưa rào buộc chúng tôi phải thường xuyên dừng lại.”
Danh từ