lập đế chế- Việc thành lập một đế chế hoặc một quốc gia rộng lớn dưới quyền thống trị chung.
Gründung eines Reiches
„Ab Mitte des 7. Jahrhunderts prägten die Verbreitung des Islam und die vermehrten Reichsgründungen muslimischer Herrscher die kulturelle Entwicklung auf dem Indischen Subkontinent.“
“Từ giữa thế kỷ thứ 7, sự lan rộng của Hồi giáo và việc các nhà cai trị Hồi giáo ngày càng thành lập nhiều đế chế đã định hình sự phát triển văn hóa trên tiểu lục địa Ấn Độ.”
„Nach der Reichsgründung änderte sich das multiethnische Wir-Gefühl, das jahrhundertelang überdauert hatte.“
“Sau khi đế chế được thành lập, cảm giác gắn kết đa sắc tộc kiểu ‘chúng ta’, vốn đã tồn tại suốt nhiều thế kỷ, đã thay đổi.”