'Reichsmarine' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Reichsmarinedie
[ˈʁaɪ̯çsmaˌʁiːnə]Danh từ
Định nghĩa
1
Hải quân- Toàn bộ lực lượng hải quân vũ trang của Đế chế Đức trong giai đoạn 1921–1935.
Gesamtheit der bewaffneten Seestreitkräfte des Deutschen Reiches (1921-1935)
„Erst am 1. Januar 1921 erfolgte die Umbenennung in »Reichsmarine« (RM), und mit dem Wehrgesetz vom 23. März desselben Jahres wurde die endgültige Organisation als Teil der Reichswehr festgelegt.“
“Mãi đến ngày 1 tháng 1 năm 1921 mới diễn ra việc đổi tên thành «Reichsmarine» (RM), và với luật quốc phòng ngày 23 tháng 3 cùng năm, cơ cấu tổ chức cuối cùng của lực lượng này với tư cách là một bộ phận của Reichswehr đã được xác lập.”