Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Reiseantritt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Reiseantritt
der
[ˈʁaɪ̯zəˌʔantʁɪt]
Danh từ
Số nhiều: Reiseantritte
Định nghĩa
1
khởi hành
- thời điểm bắt đầu một chuyến đi hoặc một hành trình
Beginn einer Reise
Bis 14 Tage vor
Reiseantritt
können Sie kostenlos stornieren.
Bạn có thể hủy miễn phí cho đến 14 ngày trước ngày khởi hành.
„Wer am Tag des
stornieren möchte, zahlt 75 Prozent des Reisepreises.“
Reiseantritts
"Ai muốn hủy vào ngày khởi hành thì phải trả 75 phần trăm giá chuyến đi."
Danh từ