tập gấp du lịch- ấn phẩm nhỏ, được ghim hoặc đóng tạm, không phải sách đóng bìa, có ít trang và dùng để quảng bá các chuyến đi hoặc dịch vụ du lịch
kleine, geheftete, nicht gebundene Schrift mit wenigen Seiten, in der für Reisen geworben wird
„Im Bus nach Landskrona las sie Reisebroschüren.“
“Trên xe buýt đến Landskrona, cô ấy đọc các tập gấp du lịch.”
„Zum Glück fand der Großteil seiner überschwänglichen Rede, die aus einer Reisebroschüre hätte stammen können, im Wagen statt, sodass ich nur Bruchteile davon zu hören bekam, als wir anhielten, um unser Nachtlager aufzuschlagen.“
“May mắn thay, phần lớn bài diễn thuyết đầy khoa trương của ông ta, nghe như thể được lấy ra từ một tập gấp du lịch, đã diễn ra trong xe, nên khi chúng tôi dừng lại để dựng chỗ nghỉ qua đêm, tôi chỉ nghe được từng mẩu rời rạc của nó.”