bạn đồng hành- Người cùng đi trong một chuyến đi với một người khác hoặc với nhiều người khác.
Person, die mit einer anderen Person oder mehreren auf Reise ist
„Dank ihrer Tatkraft und Energie, die sich ihren Reisegefährten mitteilten, waren sie gegen Ende der zweiten Reisewoche nicht mehr weit von Jaroslawl.“
“Nhờ sự quyết đoán và năng lượng của bà, lan sang cả những người bạn đồng hành, nên vào cuối tuần thứ hai của chuyến đi họ đã không còn cách Jaroslawl bao xa nữa.”