hãng lữ hành- Công ty hoặc cá nhân tổ chức và điều hành các chuyến du lịch.
Firma oder Person, die Reisen organisiert und veranstaltet
Wegen des schlechten Geschäftsgangs musste der Reiseveranstalter einen Insolvenzantrag einbringen.
Do tình hình kinh doanh sa sút, hãng lữ hành đã phải nộp đơn xin phá sản.
„Seit mehreren Jahren gibt es ein immer wieder aktualisiertes Reiserecht und in der Bevölkerung ein durch Zeitungsartikel und Fernsehsendungen gewachsenes Bewusstsein für weggelassene Informationen über Landschaft, Strand und Hotel, für geschönte Formulierungen, für Fehler und sogar Falschaussagen in Reisekatalogen, so dass immer mehr Touristen die Reiseveranstalter verklagen.“
“Trong nhiều năm qua, đã có luật du lịch luôn được cập nhật, và trong dân chúng cũng hình thành nhận thức ngày càng rõ hơn nhờ các bài báo và chương trình truyền hình về những thông tin bị lược bỏ liên quan đến phong cảnh, bãi biển và khách sạn, về những cách diễn đạt được tô hồng, về sai sót và thậm chí cả những thông tin sai sự thật trong các tập quảng cáo du lịch, nên ngày càng có nhiều du khách kiện các hãng lữ hành.”