chuẩn bị chuyến đi- Hành động thực hiện những biện pháp cần thiết cho một chuyến đi sắp diễn ra.
Aktion, die nötigen Maßnahmen für eine bevorstehende Reise zu ergreifen
„Ebenso wie Saweljitsch hatte auch die Prinzessin ihrerseits Anteil an Pierres Reisevorbereitungen genommen und ihm den Proviant für unterwegs hergerichtet.“
Cũng như Saweljitsch, về phần mình, vị công chúa cũng tham gia vào việc chuẩn bị chuyến đi của Pierre và chuẩn bị lương thực cho anh mang theo dọc đường.
„Ihre Reisevorbereitungen steckten mich an.“
Việc chuẩn bị chuyến đi của cô ấy đã lây sang tôi.