'Reizmagen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Reizmagender
[ˈʁaɪ̯t͡sˌmaːɡn̩]Danh từSố nhiều: Reizmägen
Định nghĩa
1
dạ dày yếu- dạ dày nhạy cảm, dễ bị kích ứng và dễ phản ứng khó chịu với thức ăn, căng thẳng hoặc các tác nhân khác
empfindlicher Magen
„Und der andere weist immer wieder darauf hin, dass er in regelmäßigen Abständen essen müsse, weil er einen Reizmagen habe.“
“Và người kia thì cứ luôn nhắc đi nhắc lại rằng anh ta phải ăn đều đặn theo những khoảng thời gian nhất định, vì anh ta có dạ dày yếu.”
„Kurz vor dem Urlaub (wie auch an den Oster- und Weihnachtsfeiertagen) schikaniert der Papa die Mama regelmäßig mit seinem Mangel an weißen Blutkörperchen und seinem nervösen Reizmagen.“
“Ngay trước kỳ nghỉ (cũng như vào dịp lễ Phục Sinh và Giáng Sinh), bố lại thường xuyên hành hạ mẹ bằng tình trạng thiếu bạch cầu và chứng dạ dày yếu do thần kinh của mình.”