'Reklameschild' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Reklameschilddas
[ʁeˈklaːməˌʃɪlt]Danh từSố nhiều: Reklameschilder
Định nghĩa
1
biển quảng cáo- Tấm biển có hình ảnh hoặc nội dung quảng cáo, dùng để giới thiệu và quảng bá một sản phẩm.
Schild, auf dem Reklame abgebildet ist, das für ein Produkt wirbt
„Im Gehen betrachtete er die zwischen den Bäumen verstreuten Ställe oben am Hang, buntscheckige Hütten, zurechtgezimmert aus Reklameschildern für Schnupftabak, aus Brettern und Zaunteilen, bodenlos am kahlen regenverwaschenen Hang klebend.“
Vừa đi anh ta vừa ngắm những túp lều nằm rải rác giữa các hàng cây ở sườn dốc phía trên, những căn chòi loang lổ sặc sỡ, được chắp vá từ các biển quảng cáo thuốc hít, từ ván gỗ và các mảnh hàng rào, bám trên sườn dốc trơ trụi bị mưa xói mòn, không có nền móng.