'Reklametafel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Reklametafeldie
[ʁeˈklaːməˌtaːfl̩]Danh từSố nhiều: Reklametafeln
Định nghĩa
1
bảng quảng cáo- bề mặt hoặc tấm bảng cỡ lớn có gắn nội dung quảng cáo để thu hút sự chú ý của người đi đường
größere Fläche mit Reklame darauf
„Die Reklametafel dient dem Auslieferator als Orientierungshilfe.“
“Bảng quảng cáo đóng vai trò là phương tiện định hướng cho người giao hàng.”
„Drinnen im Zug gab es Reklamephotos von gräßlichen pittoresken Ruinen, draußen im Regen Reklametafeln für Spezialmedikamente und Hundekuchen.“
“Bên trong tàu có những bức ảnh quảng cáo về các tàn tích đẹp rùng rợn, còn bên ngoài dưới mưa là những bảng quảng cáo cho thuốc đặc trị và bánh quy cho chó.”