thâm hụt kỷ lục- Khoản thâm hụt đạt mức cao chưa từng có trước đó; mức thâm hụt cao nhất từng được ghi nhận.
Defizit, in noch nie dagewesener Höhe; Defizit in Rekordhöhe
„Nach Ansicht von Experten dürfte der Trend die kommenden Jahre anhalten. Grund dafür seien das Rekorddefizit im US-Budget und eine im Vergleich zur EZB sehr lockere Geldpolitik der US-Notenbank Fed.“
Theo nhận định của các chuyên gia, xu hướng này có thể sẽ tiếp diễn trong những năm tới. Nguyên nhân là do mức thâm hụt kỷ lục của ngân sách Mỹ và chính sách tiền tệ rất nới lỏng của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) so với ECB.
„2010 hatte das Kreiskrankenhaus ein Minus von 1,9 Millionen Euro zu verzeichnen, 2011 waren es bereits 2,8 Millionen Euro. Und nun ein weiteres Rekorddefizit.“
Năm 2010, bệnh viện huyện ghi nhận mức âm 1,9 triệu euro, đến năm 2011 con số này đã là 2,8 triệu euro. Và giờ lại thêm một khoản thâm hụt kỷ lục nữa.