'Reminiszere' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Reminiszere
[ʁemiˈnɪst͡səʁə]Danh từ
Định nghĩa
1
Chủ nhật thứ hai Mùa Chay- Chủ nhật thứ hai của Mùa Chay trong lịch Kitô giáo, cũng là Chủ nhật Thương Khó thứ hai, rơi vào Chủ nhật thứ năm trước lễ Phục Sinh.
zweiter Passionssonntag, zweiter Sonntag der Fastenzeit (fünfter Sonntag vor Ostern)