'Rennboot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rennbootdas
[ˈʁɛnˌboːt]Danh từSố nhiều: Rennboote
Định nghĩa
1
thuyền đua- thuyền chèo được chế tạo với vỏ ngoài nhẵn và sống đáy bên trong, có chiều rộng tối đa 55 cm.
ein mit einer glatten Außenhaut und Innenkiel gebautes Ruderboot, das maximal eine Breite von 55 cm aufweist
Sowohl bei Gig- als auch bei Rennbooten gibt es Riemenboote mit längeren, beidhändig zu bedienenden Ruder und die kürzeren mit je zwei einhändig geführten Skulls.
Cả ở thuyền gig lẫn thuyền đua đều có loại thuyền chèo dùng mái chèo dài vận hành bằng hai tay và loại ngắn hơn với mỗi người dùng hai mái chèo scull điều khiển bằng một tay.