Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Rennradfahrer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rennradfahrer
der
[ˈʁɛnʁaːtˌfaːʁɐ]
Danh từ
Số nhiều: Rennradfahrer
Định nghĩa
1
tay đua xe đạp
- người đi xe đạp sử dụng xe đạp đua
Radfahrer, der ein Rennrad fährt
„Auch
Rennradfahrer
, die gerade noch geätzt haben, hängen da plötzlich im Windschatten eines "Bell-Boys".“
“Ngay cả những tay đua xe đạp vừa mới còn chế giễu cũng bỗng nhiên núp gió phía sau một ‘cậu bé giao hành lý’.”
Danh từ