'Rentabilität' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rentabilitätdie
[ʁɛntabiliˈtɛːt]Danh từ
Định nghĩa
1
khả năng sinh lời- Tính chất mang lại lợi nhuận hoặc hiệu quả kinh tế; mức độ một hoạt động, khoản đầu tư hay doanh nghiệp tạo ra lợi ích so với chi phí bỏ ra.
Wirtschaftlichkeit, Einträglichkeit, das Rentabelsein
Der Einsatz von Maschinen erhöht die Rentabilität.
Việc sử dụng máy móc làm tăng khả năng sinh lời.
Vor jeder Investition sollte man sich die Frage nach der Rentabilität stellen.
Trước mỗi khoản đầu tư, người ta nên đặt ra câu hỏi về khả năng sinh lời.